|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kỳ quan
noun
wonder; strange thing bảy kỳ quan trên thế giới the seven wonders of the world
 | [kỳ quan] | |  | wonder | |  | Bảy kỳ quan thế giới: Bảy công trình nghệ thuật và kiến trúc được người Hy Lạp và La Mã cổ đại xem là những cấu trúc phi thường nhất trong thời cổ đại | | Seven Wonders of the World: Seven works of art and architecture regarded by ancient Greeks and Romans as the most extraordinary structures of antiquity. |
|
|
|
|